Sở thích là những điều, những hoạt động, và những trải nghiệm mà bạn thích thú và kích động. Phần lớn điều ta làm trong lúc rảnh là sở thích. Sở thích thường biểu lộ một số giá trị quan trọng nhất của chúng ta. Hơn nữa, bạn có thể quan tâm đến một hoạt động, một trải nghiệm, ... mà không cần thật sự tham gia vào đó. Một danh mục có chọn lọc các sở thích và/hay hoạt động trong lúc rảnh được trình bày dưới đây. Hãy đọc hướng dẫn và hoàn thành bảng điều tra.
☆ Hướng dẫn: Hãy đọc toàn bộ danh mục và khoanh tròn những điều, những hoạt động, hay những trải nghiệm mà bạn HẾT SỨC QUAN TÂM, sau đó lọc ra ít nhất 5 nhưng không nhiều hơn 7 mục mà bạn quan tâm nhất.
lãnh đạo
làm bếp
diễn xuất
làm vườn
giải toán
thăm viện bảo tàng
tổ chức hoạt động cộng đồng
làm việc với người khác
thể thao và trò chơi dưới nước
lao động nặng
đọc sách
viết lách
xâu chuỗi
bán hàng
xem kịch
lái xe
âm nhạc
giảng dạy
đóng hộp
dạy dỗ con cái
kiếm tiền
cạnh tranh với người khác
trò chơi điện tử
đồ điện tử
cờ vua/tướng
nghe radio
xem TV
ăn uống
bowling
thủ công mỹ nghệ
du lịch
đồ cổ
trò chuyện
ngoại ngữ
phim ảnh
chính trị
bắn súng
đan
sưu tầm (bướm, lá, tem, tiền xu, ...)
thiết kế thời trang
lắp ráp đồ điện tử
trang trí nội thất
du lịch ba lô
ngắm chim
cắm trại
thám hiểm
bay
leo núi
cưỡi ngựa
đi dạo
làm xiếc
soạn nhạc
hòa tấu
thắt nút
thêu thùa
chụp ảnh
làm gốm
nặn tượng
đánh máy
khiêu vũ
gặp gỡ bạn bè
hội chợ
trình diễn thời trang
hội văn hóa
diễu hành
hộp đêm
tiệc tùng
chat trên mạng
làm thơ
tham gia sô tài năng
tham gia nhiều loại sô
thư viện
sở thú
thiên văn
hội thanh niên
bắn cung
lãnh đạo câu lạc bộ
bảo tồn
y tế
làm việc với ngôn từ và ý tưởng
hoạt động tôn giáo
vẽ tranh
giúp người nghèo
săn, bắn, bẫy, …
sinh vật, sự sống, …
xe ô tô và cơ khí
thể thao đồng đội (bóng rổ, bóng đá, ...)
thể thao cá nhân (bơi, tennis, chạy bộ, …)
thuyền buồm
ngắm cảnh
đi bộ
từ thiện
tư vấn cho người khác
quan hệ hàng xóm
hiệp hội hòa bình
hoạt động quân đội
trò chơi chiến tranh
hội chữ thập đỏ
thăm người già, bệnh tật
Red Cross
hội cựu chiến binh
hội cải thiện đời sống cá nhân và gia đình
đi nhà sách
hội nghị hội thảo
tranh luận
soạn thảo công văn giấy tờ
chơi xếp hình
thí nghiệm
giảng bài
tổ chức các hoạt động
báo cáo thuế
nghiên cứu
triển lãm khoa học
học thêm
tham gia sô đối thoại
chăm sóc tại trung tâm y tế
viết nhật ký
trưng bày đồ cổ
triển lãm tranh
bán đấu giá
triển lãm ô tô
nghiên cứu tôn giáo
triển lãm tàu thuyền
tham gia ca đoàn tôn giáo
vui chơi hay ca hát với nhóm bạn
dinh dưỡng
đầu tư
xây nhà
tử vi
xe máy
truyền thanh truyền hình
làm việc nhà
thể dục
học cái mới
truyện tranh
tạp chí
báo chí
tạp chí chuyên ngành
ngủ
ngắm cửa hàng
dạy nghề hay thể thao
tham quan chợ trời
xem phim du lịch
đua xe
thể dục thể hình
trượt patin
cử tạ
dựng hàng rào
du lịch nước ngoài
-- Nguồn: Ngành nghề ở trình độ cao đẳng đại học: Một hướng dẫn để lập kế hoạch sống hiệu quả, tái bản lần 6. Paul Phifer, Ferguson Publishing, 2009.
Ứng xử trong gia đình
- OOP
- JSF
- Essays
- Thuật ngữ Anh-Việt
- Kỹ năng mềm
- Đường thành công
- Hướng nghiệp
- 50 Phép Lịch Sự Cho Nam
- 50 Phép Lịch Sự Cho Nữ
- Phép lịch sự trong gia đình
- Phép lịch sự nơi công cộng
- Phép lịch sự khi làm khách
- Kiến Thức Phổ Thông
- Kinh tế học căn bản
- Toán học trong vài phút
- Nhân liệu (Peopleware)
- Phát triển HTTT kế toán bằng MS Access
- Lập trình viên hạnh phúc
Thứ Ba, 27 tháng 8, 2013
Tự đánh giá để chọn ngành nghề - Phần 6/7: Giá trị công việc
Giá trị công việc là những điều, những hoạt động, hay những quan hệ về công việc mà bạn coi trọng nhất và khao khát đạt đến hay góp phần. Giá trị công việc khá gần với giá trị sống, nhưng nhiều giá trị liên quan đặc biệt đến nghề nghiệp. Giá trị công việc phản ánh sâu sắc nội tâm bên trong của bạn. Hãy đọc hướng dẫn và hoàn thành bảng điều tra dưới đây.
☆ Hướng dẫn: Hãy đọc toàn bộ danh mục. Sau đó đọc lại và ghi vào khoảng trống trước mỗi giá trị công việc một mã số mô tả đúng nhất mức độ về tầm quan trọng của nó đối với bạn:
KQT = Không Quan Trọng Lắm
QT = Quan Trọng
RQT = Rất Quan Trọng
Sau đó khoanh tròn mục RQT, tức mục bạn xem là quan trọng nhất (xác định ít nhất 5 mục nhưng không nhiều hơn 7)
___ THÀNH ĐẠT (đạt được điều mà mọi người không thể làm hay sẽ không làm; làm điều khó và/hay cần nhiều nỗ lực)
___ TIẾN BỘ (cơ hội có được vị trí hay học vị cao hơn)
___ TRỢ TÁ (được người khác hướng dẫn và giám sát; không thích lãnh đạo hay hướng dẫn người khác hoặc định hướng hành động)
___ LỢI ÍCH (có bảo hiểm y tế và xã hội tốt; được trợ cấp thất nghiệp và nghỉ dưỡng)
___ CẠNH TRANH (ở môi trường buộc phải cạnh tranh hoặc luôn có đối thủ; bị thử thách)
___ SÁNG TẠO (có thể thử nghiệm ý tưởng mới; có tinh thần đổi mới)
___ MÔI TRƯỜNG (ở môi trường thể chất và xã hội phù hợp với tính khí và giá trị của mình, chẳng hạn đẹp, gọn gàng, thân thiện, ấm áp, ...)
___ TIẾP XÚC THỰC TẾ (làm việc với đồ vật, đối tượng, và/hay thiết bị; dùng tay và các bộ phận cơ thể để thực hiện nhiệm vụ chủ yếu cần yếu tố thể chất)
___ GIÚP NGƯỜI (tham gia vào các hoạt động trực tiếp giúp đỡ và hỗ trợ người khác)
___ ĐỘC LẬP (ít hoặc không bị giám sát; tự làm và tự quyết định)
___ CÔNG NGHIỆP (luôn bận bịu và hoạt động liên tục; có thể vừa lao động chân tay vừa lao động trí óc; ít hoặc không có thời gian chết)
___ LÝ THÚ (hầu như lúc nào cũng vui thú và đam mê công việc)
___ LÃNH ĐẠO (giữ vị trí lãnh đạo, giám sát, hay quản lý; chịu trách nhiệm quản lý người khác)
___ HỌC HỎI (dùng trí năng; gia tăng kiến thức và hiểu biết; động não)
___ TIỀN TÀI (hưởng lương cao)
___ TIẾP XÚC VỚI CON SỐ (làm việc với con số; lập bảng biểu; báo cáo và tổng kết thống kê)
___ GIAO TIẾP VỚI CON NGƯỜI (giao tiếp và hợp tác chặt chẽ vớingười khác; hầu như lúc nào cũng có người vây quanh)
___ QUAN HỆ TÍCH CỰC (có khả năng và giữ tốt quan hệ với đồng nghiệp và cấp trên; làm việc với người hợp tính; ở trong môi trường ấm áp và hợp tác tốt)
___ DANH TIẾNG (có vị trí rất quan trọng và có ảnh hưởng đến nhiều người; ở vị trí rất được kính trọng)
___ NIỀM TIN TÔN GIÁO (làm việc trong môi trường phù hợp với niềm tin tôn giáo; công việc không ảnh hưởng đến việc thực hành giáo lý)
___ AN NINH (không quá lo lắng đến tình trạng đuổi việc, mất việc, giảm giờ làm, ...)
___ TỰ QUẢN (có thể làm điều mình muốn và quyết định phương cách làm việc)
___ LÀNH NGHỀ (khả năng làm một hay nhiều việc cần tay nghề rất cao; có thể làm được điều đòi hỏi nỗ lực hay đào tạo đặc biệt)
___ ĐƯỢC HỖ TRỢ (ở môi trường làm việc được hỗ trợ về tinh thần, được nâng đỡ, và được che chở)
___ DU LỊCH (đi lại nhiều; có ngân sách đi lại)
___ ĐA DẠNG (làm nhiều việc khác nhau; không phải làm những việc lặp đi lặp lại)
___ THOẢI MÁI (khá linh hoạt và tự do trong quyết định làm vượt mức, nghỉ ngơi, số giờ làm việc trong ngày, ưu tiên cho gia đình, và các mối quan tâm bên ngoài; có thể tham gia các hoạt động ngoài công việc mà không bị cấm đoán)
___ NHIỀU Ý TƯỞNG (cần nói năng, trình diễn, và viết lách)
___ GIÁ TRỊ KHÁC: .............................. ..............................
___ .............................. ..............................
___ .............................. ..............................
-- Nguồn: Ngành nghề ở trình độ cao đẳng đại học: Một hướng dẫn để lập kế hoạch sống hiệu quả, tái bản lần 6. Paul Phifer, Ferguson Publishing, 2009.
☆ Hướng dẫn: Hãy đọc toàn bộ danh mục. Sau đó đọc lại và ghi vào khoảng trống trước mỗi giá trị công việc một mã số mô tả đúng nhất mức độ về tầm quan trọng của nó đối với bạn:
KQT = Không Quan Trọng Lắm
QT = Quan Trọng
RQT = Rất Quan Trọng
Sau đó khoanh tròn mục RQT, tức mục bạn xem là quan trọng nhất (xác định ít nhất 5 mục nhưng không nhiều hơn 7)
___ THÀNH ĐẠT (đạt được điều mà mọi người không thể làm hay sẽ không làm; làm điều khó và/hay cần nhiều nỗ lực)
___ TIẾN BỘ (cơ hội có được vị trí hay học vị cao hơn)
___ TRỢ TÁ (được người khác hướng dẫn và giám sát; không thích lãnh đạo hay hướng dẫn người khác hoặc định hướng hành động)
___ LỢI ÍCH (có bảo hiểm y tế và xã hội tốt; được trợ cấp thất nghiệp và nghỉ dưỡng)
___ CẠNH TRANH (ở môi trường buộc phải cạnh tranh hoặc luôn có đối thủ; bị thử thách)
___ SÁNG TẠO (có thể thử nghiệm ý tưởng mới; có tinh thần đổi mới)
___ MÔI TRƯỜNG (ở môi trường thể chất và xã hội phù hợp với tính khí và giá trị của mình, chẳng hạn đẹp, gọn gàng, thân thiện, ấm áp, ...)
___ TIẾP XÚC THỰC TẾ (làm việc với đồ vật, đối tượng, và/hay thiết bị; dùng tay và các bộ phận cơ thể để thực hiện nhiệm vụ chủ yếu cần yếu tố thể chất)
___ GIÚP NGƯỜI (tham gia vào các hoạt động trực tiếp giúp đỡ và hỗ trợ người khác)
___ ĐỘC LẬP (ít hoặc không bị giám sát; tự làm và tự quyết định)
___ CÔNG NGHIỆP (luôn bận bịu và hoạt động liên tục; có thể vừa lao động chân tay vừa lao động trí óc; ít hoặc không có thời gian chết)
___ LÝ THÚ (hầu như lúc nào cũng vui thú và đam mê công việc)
___ LÃNH ĐẠO (giữ vị trí lãnh đạo, giám sát, hay quản lý; chịu trách nhiệm quản lý người khác)
___ HỌC HỎI (dùng trí năng; gia tăng kiến thức và hiểu biết; động não)
___ TIỀN TÀI (hưởng lương cao)
___ TIẾP XÚC VỚI CON SỐ (làm việc với con số; lập bảng biểu; báo cáo và tổng kết thống kê)
___ GIAO TIẾP VỚI CON NGƯỜI (giao tiếp và hợp tác chặt chẽ vớingười khác; hầu như lúc nào cũng có người vây quanh)
___ QUAN HỆ TÍCH CỰC (có khả năng và giữ tốt quan hệ với đồng nghiệp và cấp trên; làm việc với người hợp tính; ở trong môi trường ấm áp và hợp tác tốt)
___ DANH TIẾNG (có vị trí rất quan trọng và có ảnh hưởng đến nhiều người; ở vị trí rất được kính trọng)
___ NIỀM TIN TÔN GIÁO (làm việc trong môi trường phù hợp với niềm tin tôn giáo; công việc không ảnh hưởng đến việc thực hành giáo lý)
___ AN NINH (không quá lo lắng đến tình trạng đuổi việc, mất việc, giảm giờ làm, ...)
___ TỰ QUẢN (có thể làm điều mình muốn và quyết định phương cách làm việc)
___ LÀNH NGHỀ (khả năng làm một hay nhiều việc cần tay nghề rất cao; có thể làm được điều đòi hỏi nỗ lực hay đào tạo đặc biệt)
___ ĐƯỢC HỖ TRỢ (ở môi trường làm việc được hỗ trợ về tinh thần, được nâng đỡ, và được che chở)
___ DU LỊCH (đi lại nhiều; có ngân sách đi lại)
___ ĐA DẠNG (làm nhiều việc khác nhau; không phải làm những việc lặp đi lặp lại)
___ THOẢI MÁI (khá linh hoạt và tự do trong quyết định làm vượt mức, nghỉ ngơi, số giờ làm việc trong ngày, ưu tiên cho gia đình, và các mối quan tâm bên ngoài; có thể tham gia các hoạt động ngoài công việc mà không bị cấm đoán)
___ NHIỀU Ý TƯỞNG (cần nói năng, trình diễn, và viết lách)
___ GIÁ TRỊ KHÁC: ..............................
___ ..............................
___ ..............................
-- Nguồn: Ngành nghề ở trình độ cao đẳng đại học: Một hướng dẫn để lập kế hoạch sống hiệu quả, tái bản lần 6. Paul Phifer, Ferguson Publishing, 2009.
Tự đánh giá để chọn ngành nghề - Phần 5/7: Giá trị sống
Giá trị sống là những điều, những hoạt động, hay những quan hệ mà bạn coi trọng nhất và khao khát đạt đến hay góp phần. Giá trị sống cho ta sự động viên cần thiết để chịu đựng nhiều khó khăn thử thách trong đời. Hãy đọc hướng dẫn và hoàn thành bảng điều tra dưới đây.
☆ Hướng dẫn: Hãy đọc toàn bộ danh mục. Sau đó đọc lại và ghi vào khoảng trống trước mỗi giá trị sống một mã số mô tả đúng nhất mức độ về tầm quan trọng của nó đối với bạn:
KQT = Không Quan Trọng Lắm
QT = Quan Trọng
RQT = Rất Quan Trọng
Sau đó khoanh tròn mục RQT, tức mục bạn xem là quan trọng nhất (xác định ít nhất 5 mục nhưng không nhiều hơn 7)
___ THÀNH ĐẠT (có thể thấy hay trải nghiệm các kết quả có được nhờ kiên trì hoặc chăm chỉ)
___ VẺ ĐẸP (đánh giá cao và tận hưởng vẻ đẹp chỉ vì vẻ đẹp, chẳng hạn trong nghệ thuật và/hay trong thiên nhiên)
___ VỊ THA (quan tâm đặc biệt và cống hiến cho phúc lợi của người khác; phục vụ người khác)
___ TỰ TRỊ (độc lập; khả năng tự quyết định; tự định hướng; không lệ thuộc người khác)
___ SÁNG TẠO (khả năng thử nghiệm ý tưởng mới của mình; khác biệt với truyền thống; đổi mới)
___ HẠNH PHÚC (bình an trong tâm; khả năng nhận diện và giải quyết xung đột nội tâm; ít lo lắng)
___ KHỎE MẠNH (duy trì được thể trạng đủ tốt; ít đau ốm, ...)
___ GIÚP ĐỠ NHÂN LOẠI (tham gia hoạt động hay khám phá, phát triển và chế tạo điều gì đó có ảnh hưởng tích cực đến nhiều người; góp phần tạo ra giá trị bền vững)
___ TRUNG THỰC (với bản thân và với người khác)
___ CÔNG BẰNG
___ KIẾN THỨC (ham học hỏi; tìm kiếm chân lý)
___ TÌNH YÊU (cảm giác ấm áp, săn sóc, dâng hiến, chấp nhận người khác vô điều kiện)
___ TRUNG THÀNH (với một người, một nhóm, hay một tổ chức; không bỏ rơi; gắn bó khi gặp khó khăn)
___ ĐẠO ĐỨC (tin và gìn giữ các tiêu chuẩn đạo đức; phẩm giá cá nhân; liêm chính; làm điều thực sự tin là đúng)
___ HÌNH THỂ (hấp dẫn; gọn gàng, sạch sẽ, và mặc đẹp)
___ SUNG SƯỚNG (thỏa mãn, vui vẻ, hài lòng)
___ QUYỀN LỰC
___ DANH VỌNG (thường xuyên được đề cao và ca ngợi)
___ NIỀM TIN TÔN GIÁO (có liên hệ cá nhân với Thượng Đế)
___ AN NINH (sống yên ổn; thấy trước kết quả hay được nâng đỡ trước khi làm điều rủi ro)
___ KHÉO LÉO (rất giỏi về một phương diện nào đó; giỏi hơn bình thường; chuyên môn cao)
___ GIÀU CÓ (nhiều tiền của)
___ THÔNG THÁI (hiểu biết và nhận thức sâu sắc; cảm nhận và đánh giá đúng; có thể quyết định đúng và hiệu quả)
-- Nguồn: Ngành nghề ở trình độ cao đẳng đại học: Một hướng dẫn để lập kế hoạch sống hiệu quả, tái bản lần 6. Paul Phifer, Ferguson Publishing, 2009.
☆ Hướng dẫn: Hãy đọc toàn bộ danh mục. Sau đó đọc lại và ghi vào khoảng trống trước mỗi giá trị sống một mã số mô tả đúng nhất mức độ về tầm quan trọng của nó đối với bạn:
KQT = Không Quan Trọng Lắm
QT = Quan Trọng
RQT = Rất Quan Trọng
Sau đó khoanh tròn mục RQT, tức mục bạn xem là quan trọng nhất (xác định ít nhất 5 mục nhưng không nhiều hơn 7)
___ THÀNH ĐẠT (có thể thấy hay trải nghiệm các kết quả có được nhờ kiên trì hoặc chăm chỉ)
___ VẺ ĐẸP (đánh giá cao và tận hưởng vẻ đẹp chỉ vì vẻ đẹp, chẳng hạn trong nghệ thuật và/hay trong thiên nhiên)
___ VỊ THA (quan tâm đặc biệt và cống hiến cho phúc lợi của người khác; phục vụ người khác)
___ TỰ TRỊ (độc lập; khả năng tự quyết định; tự định hướng; không lệ thuộc người khác)
___ SÁNG TẠO (khả năng thử nghiệm ý tưởng mới của mình; khác biệt với truyền thống; đổi mới)
___ HẠNH PHÚC (bình an trong tâm; khả năng nhận diện và giải quyết xung đột nội tâm; ít lo lắng)
___ KHỎE MẠNH (duy trì được thể trạng đủ tốt; ít đau ốm, ...)
___ GIÚP ĐỠ NHÂN LOẠI (tham gia hoạt động hay khám phá, phát triển và chế tạo điều gì đó có ảnh hưởng tích cực đến nhiều người; góp phần tạo ra giá trị bền vững)
___ TRUNG THỰC (với bản thân và với người khác)
___ CÔNG BẰNG
___ KIẾN THỨC (ham học hỏi; tìm kiếm chân lý)
___ TÌNH YÊU (cảm giác ấm áp, săn sóc, dâng hiến, chấp nhận người khác vô điều kiện)
___ TRUNG THÀNH (với một người, một nhóm, hay một tổ chức; không bỏ rơi; gắn bó khi gặp khó khăn)
___ ĐẠO ĐỨC (tin và gìn giữ các tiêu chuẩn đạo đức; phẩm giá cá nhân; liêm chính; làm điều thực sự tin là đúng)
___ HÌNH THỂ (hấp dẫn; gọn gàng, sạch sẽ, và mặc đẹp)
___ SUNG SƯỚNG (thỏa mãn, vui vẻ, hài lòng)
___ QUYỀN LỰC
___ DANH VỌNG (thường xuyên được đề cao và ca ngợi)
___ NIỀM TIN TÔN GIÁO (có liên hệ cá nhân với Thượng Đế)
___ AN NINH (sống yên ổn; thấy trước kết quả hay được nâng đỡ trước khi làm điều rủi ro)
___ KHÉO LÉO (rất giỏi về một phương diện nào đó; giỏi hơn bình thường; chuyên môn cao)
___ GIÀU CÓ (nhiều tiền của)
___ THÔNG THÁI (hiểu biết và nhận thức sâu sắc; cảm nhận và đánh giá đúng; có thể quyết định đúng và hiệu quả)
-- Nguồn: Ngành nghề ở trình độ cao đẳng đại học: Một hướng dẫn để lập kế hoạch sống hiệu quả, tái bản lần 6. Paul Phifer, Ferguson Publishing, 2009.
Tự đánh giá để chọn ngành nghề - Phần 4/7: Kỹ năng
Kỹ năng có thể được phân thành hai loại chính: khả năng tiếp thu và năng khiếu bẩm sinh.
KHẢ NĂNG TIẾP THU - Khả năng tiếp thu có thể được định nghĩa là điều gì đó mà bạn có thể làm được sau khi luyện lập và/hay thực hành. Khả năng tiếp thu và kỹ năng thường được cho là giống nhau; tuy nhiên để có kỹ năng, thường có nghĩa là bạn có thể làm giỏi điều gì đó. Ý thức được các khả năng tốt nhất của mình có thể giúp bạn tự tin hơn rất nhiều.
NĂNG KHIẾU BẨM SINH - Năng khiếu bẩm sinh là những hoạt động mà bạn có thể làm giỏi và dường như đến với bạn một cách dễ dàng và tự nhiên. Một số người có năng khiếu bẩm sinh nhưng họ hoặc không biết hoặc không thể phát triển đến mức cao nhất. Ý thức được năng khiếu bẩm sinh của mình có thể giúp bạn hiểu bản thân nhiều hơn.
☆ Hướng dẫn: Hãy đặt chữ "A" ở trước lĩnh vực mà bạn tin rằng bạn có KHẢ NĂNG TIẾP THU hay NĂNG KHIẾU BẨM SINH. Hãy bổ sung các kỹ năng mà bạn có thể có. Để trống những lĩnh vực nào bạn không chắc chắn có. Sắp hạng 5 kỹ năng tốt nhất của bạn.
___ Hiểu được các hướng dẫn, các dữ kiện, và lý luận nằm trong đó; có khả năng lập luận và xét đoán
___ Hiểu được ý nghĩa của lời nói và ý tưởng; có khả năng trình bày thông tin và ý tưởng rõ ràng
___ Làm phép tính số học nhanh và chính xác
___ Nhìn hình vẽ hay ảnh hai chiều từ đó hình dung được ảnh ba chiều của chúng hoặc xác định được chiều cao, chiều rộng, và chiều sâu (chẳng hạn khi đọc bản vẽ thiết kế, mẫu mã, ...)
___ Quan sát chi tiết trên hình vẽ hay ảnh để so sánh đối chiếu; Nhận ra khác biệt về hình dạng, độ sáng tối, ...
___ Quan sát các chi tiết và nhận ra sai sót trong con số, lỗi chính tả, và dấu câu trong các tài liệu, bảng biểu; khó mắc lỗi khi sao chép
___ Phối hợp mắt và bàn tay hay ngón tay để thực hiện nhiệm vụ nhanh chóng và chính xác
___ Dùng ngón tay làm việc với các vật thể nhỏ một cách nhanh chóng và chính xác
___ Khéo tay trong lắp đặt và xoay chuyển
___ Kết hợp chân tay để đáp lại các tín hiệu thị giác, ...
___ Phân biệt màu sắc hay độ sáng tối; biết đối chiếu màu sắc
___ Phát hiện lỗi trong văn bản
___ Làm đúng theo chỉ dẫn
___ Đặt câu hỏi hay
___ Cải thiện kết quả của người khác
___ Giải thích rõ ràng
___ Lên kế hoạch và tổ chức
___ Thao tác với thiết bị cơ học
___ Mở rộng kết quả của người khác
___ Tìm tòi và nghiên cứu
___ Lập ngân sách
___ Nhìn nhận và xử lý vấn đề đúng trọng tâm
___ Giọng nói rõ ràng
___ Tiếp nhận lời khuyên mang tính xây dựng
___ Sáng tạo
___ Giữ quan hệ tốt với người khác
___ Tư vấn cho người khác
___ Làm nghệ thuật
___ Giữ sổ sách ghi chép
___ Lãnh đạo và giám sát người khác
___ Dạy người khác
___ Làm vườn
___ Đánh máy
___ Cho người khác lời khuyên hữu ích
___ Linh hoạt
___ Vẽ và thiết kế vật dụng
___ Vật dụng cơ học
___ Huấn luyện người khác thực hành
___ Lái xe
___ Trình diễn trước công chúng
___ Chấp nhận rủi ro
___ Giải quyết xung đột
___ Chú ý hình dáng, kích cỡ, ...
___ Làm đến nơi đến chốn
___ Sửa chữa và làm dịch vụ về máy tính
___ Thuyết phục người khác
___ Quyết định đúng khi gặp sự cố khẩn cấp
___ Đơn giản hóa vấn đề trông có vẻ phức tạp
___ Học từ sai lầm và kinh nghiệm trong quá khứ
___ Làm việc độc lập trong khoảng thời gian dài
___ Hiểu và đọc thiết kế, bản đồ, bản vẽ, ...
___ Nghe và nắm bắt được điều người khác nói
___ Hiểu lý do đằng sau các hành vi hay sự kiện
___ Ước lượng chi phí
___ Hiểu cảm xúc của người khác
___ Đọc hiểu
___ Làm việc nặng
___ Viết lách
___ Sao chép kết quả của người khác
___ Thu thập
___ Chế tác vật dụng từ gỗ, kim loại hay vật liệu khác
___ Nói trước công chúng
___ Làm việc với con số hay giải quyết vấn đề liên quan đến kế toán
___ Thao tác máy tính
___ Khích lệ người khác hành động
___ Chi tiết và cẩn thận
___ Bày tỏ cảm xúc
___ Quản lý thời gian
___ Phân biệt âm thanh
___ Làm giúp người khác
___ Giao tiếp với người khác
___ Kiểm soát cảm xúc bản thân
___ Nghĩ trước làm sau
___ Thể thao có tính đồng đội (bóng rổ, bóng đá, ...)
___ Thể thao có tính cá nhân (tennis, golf, ...)
___ Học ngoại ngữ
___ Học các môn xã hội
___ Học các môn khoa học
___ Kỹ năng khác: .............................. .............................. .............
___ .............................. .............................. .............................. ......
___ .............................. .............................. .............................. ......
-- Nguồn: Ngành nghề ở trình độ cao đẳng đại học: Một hướng dẫn để lập kế hoạch sống hiệu quả, tái bản lần 6. Paul Phifer, Ferguson Publishing, 2009.
KHẢ NĂNG TIẾP THU - Khả năng tiếp thu có thể được định nghĩa là điều gì đó mà bạn có thể làm được sau khi luyện lập và/hay thực hành. Khả năng tiếp thu và kỹ năng thường được cho là giống nhau; tuy nhiên để có kỹ năng, thường có nghĩa là bạn có thể làm giỏi điều gì đó. Ý thức được các khả năng tốt nhất của mình có thể giúp bạn tự tin hơn rất nhiều.
NĂNG KHIẾU BẨM SINH - Năng khiếu bẩm sinh là những hoạt động mà bạn có thể làm giỏi và dường như đến với bạn một cách dễ dàng và tự nhiên. Một số người có năng khiếu bẩm sinh nhưng họ hoặc không biết hoặc không thể phát triển đến mức cao nhất. Ý thức được năng khiếu bẩm sinh của mình có thể giúp bạn hiểu bản thân nhiều hơn.
☆ Hướng dẫn: Hãy đặt chữ "A" ở trước lĩnh vực mà bạn tin rằng bạn có KHẢ NĂNG TIẾP THU hay NĂNG KHIẾU BẨM SINH. Hãy bổ sung các kỹ năng mà bạn có thể có. Để trống những lĩnh vực nào bạn không chắc chắn có. Sắp hạng 5 kỹ năng tốt nhất của bạn.
___ Hiểu được các hướng dẫn, các dữ kiện, và lý luận nằm trong đó; có khả năng lập luận và xét đoán
___ Hiểu được ý nghĩa của lời nói và ý tưởng; có khả năng trình bày thông tin và ý tưởng rõ ràng
___ Làm phép tính số học nhanh và chính xác
___ Nhìn hình vẽ hay ảnh hai chiều từ đó hình dung được ảnh ba chiều của chúng hoặc xác định được chiều cao, chiều rộng, và chiều sâu (chẳng hạn khi đọc bản vẽ thiết kế, mẫu mã, ...)
___ Quan sát chi tiết trên hình vẽ hay ảnh để so sánh đối chiếu; Nhận ra khác biệt về hình dạng, độ sáng tối, ...
___ Quan sát các chi tiết và nhận ra sai sót trong con số, lỗi chính tả, và dấu câu trong các tài liệu, bảng biểu; khó mắc lỗi khi sao chép
___ Phối hợp mắt và bàn tay hay ngón tay để thực hiện nhiệm vụ nhanh chóng và chính xác
___ Dùng ngón tay làm việc với các vật thể nhỏ một cách nhanh chóng và chính xác
___ Khéo tay trong lắp đặt và xoay chuyển
___ Kết hợp chân tay để đáp lại các tín hiệu thị giác, ...
___ Phân biệt màu sắc hay độ sáng tối; biết đối chiếu màu sắc
___ Phát hiện lỗi trong văn bản
___ Làm đúng theo chỉ dẫn
___ Đặt câu hỏi hay
___ Cải thiện kết quả của người khác
___ Giải thích rõ ràng
___ Lên kế hoạch và tổ chức
___ Thao tác với thiết bị cơ học
___ Mở rộng kết quả của người khác
___ Tìm tòi và nghiên cứu
___ Lập ngân sách
___ Nhìn nhận và xử lý vấn đề đúng trọng tâm
___ Giọng nói rõ ràng
___ Tiếp nhận lời khuyên mang tính xây dựng
___ Sáng tạo
___ Giữ quan hệ tốt với người khác
___ Tư vấn cho người khác
___ Làm nghệ thuật
___ Giữ sổ sách ghi chép
___ Lãnh đạo và giám sát người khác
___ Dạy người khác
___ Làm vườn
___ Đánh máy
___ Cho người khác lời khuyên hữu ích
___ Linh hoạt
___ Vẽ và thiết kế vật dụng
___ Vật dụng cơ học
___ Huấn luyện người khác thực hành
___ Lái xe
___ Trình diễn trước công chúng
___ Chấp nhận rủi ro
___ Giải quyết xung đột
___ Chú ý hình dáng, kích cỡ, ...
___ Làm đến nơi đến chốn
___ Sửa chữa và làm dịch vụ về máy tính
___ Thuyết phục người khác
___ Quyết định đúng khi gặp sự cố khẩn cấp
___ Đơn giản hóa vấn đề trông có vẻ phức tạp
___ Học từ sai lầm và kinh nghiệm trong quá khứ
___ Làm việc độc lập trong khoảng thời gian dài
___ Hiểu và đọc thiết kế, bản đồ, bản vẽ, ...
___ Nghe và nắm bắt được điều người khác nói
___ Hiểu lý do đằng sau các hành vi hay sự kiện
___ Ước lượng chi phí
___ Hiểu cảm xúc của người khác
___ Đọc hiểu
___ Làm việc nặng
___ Viết lách
___ Sao chép kết quả của người khác
___ Thu thập
___ Chế tác vật dụng từ gỗ, kim loại hay vật liệu khác
___ Nói trước công chúng
___ Làm việc với con số hay giải quyết vấn đề liên quan đến kế toán
___ Thao tác máy tính
___ Khích lệ người khác hành động
___ Chi tiết và cẩn thận
___ Bày tỏ cảm xúc
___ Quản lý thời gian
___ Phân biệt âm thanh
___ Làm giúp người khác
___ Giao tiếp với người khác
___ Kiểm soát cảm xúc bản thân
___ Nghĩ trước làm sau
___ Thể thao có tính đồng đội (bóng rổ, bóng đá, ...)
___ Thể thao có tính cá nhân (tennis, golf, ...)
___ Học ngoại ngữ
___ Học các môn xã hội
___ Học các môn khoa học
___ Kỹ năng khác: ..............................
___ ..............................
___ ..............................
-- Nguồn: Ngành nghề ở trình độ cao đẳng đại học: Một hướng dẫn để lập kế hoạch sống hiệu quả, tái bản lần 6. Paul Phifer, Ferguson Publishing, 2009.
Tự đánh giá để chọn ngành nghề - Phần 3/7: Điểm yếu
Hãy khoanh tròn những điểm giống với bạn nhất và sắp hạng 5 điểm yếu nhất của bạn.
-- Nguồn: Ngành nghề ở trình độ cao đẳng đại học: Một hướng dẫn để lập kế hoạch sống hiệu quả, tái bản lần 6. Paul Phifer, Ferguson Publishing, 2009.
Tự đánh giá để chọn ngành nghề - Phần 2/7: Điểm mạnh
Hãy khoanh tròn những điểm bạn tin giống với bạn nhất và sắp hạng 5 điểm mạnh nhất của bạn.
-- Nguồn: Ngành nghề ở trình độ cao đẳng đại học: Một hướng dẫn để lập kế hoạch sống hiệu quả, tái bản lần 6. Paul Phifer, Ferguson Publishing, 2009.
Tự đánh giá để chọn ngành nghề - Phần 1/7: Tính khí
Tính khí là những cá tính liên quan đến cách mà bạn tư duy, cảm nhận, hành xử, và để xác định xem bạn có thoải mái hay khó chịu trước một tình huống. Hãy đọc hướng dẫn và hoàn thành bảng điều tra dưới đây.
☆ Hãy đánh giá từng tính khí dưới đây theo thang điểm từ 1 đến 12 (1 là tình huống bạn cảm thấy THOẢI MÁI NHẤT). Hãy ghi điểm vào phần gạch dưới ở trước mỗi chữ cái. Nếu bạn có cùng cảm giác thoải mái trên nhiều tính khí, đừng ngại cho cùng một điểm số.
___A. Các tình huống gồm NHIỀU LOẠI trách nhiệm cần thường xuyên THAY ĐỔI (thực hiện nhiều hoạt động khác nhau).
___B. Các tình huống LẶP ĐI LẶP LẠI hay THƯỜNG XUYÊN LẶP LẠI ĐIỀU GÌ ĐÓ theo những thủ tục hay qui trình định sẵn (thực hiện cùng một công việc nhiều lần)
___C. Các tình huống THỰC HIỆN CÔNG VIỆC phải THEO HƯỚNG DẪN CỤ THỂ, có ít hay không có không gian để hành động / đánh giá độc lập khi giải quyết vấn đề (cần ít hay không cần ý kiến cá nhân).
___D. Các tình huống cần BÀN THẢO VỚI CON NGƯỜI trong những công việc không chỉ hạn chế trong trách nhiệm đưa ra hay tiếp nhận chỉ dẫn (giao tiếp và hợp tác nhiều với con người).
___E. Các tình huống cần HƯỚNG DẪN, KIỂM SOÁT, và LÊN KẾ HOẠCH cho toàn bộ hoạt động hay nhiều hoạt động của người khác.
___F. Các tình huống LÀM VIỆC ĐƠN ĐỘC và tách biệt khỏi người khác mặc dù hoạt động này có thể được tích hợp với hoạt động của người khác (tự làm phần lớn hay toàn bộ công việc mặc dù công việc đó có thể kết hợp với người khác).
___G. Các tình huống TÁC ĐỘNG ĐẾN CON NGƯỜI về ý kiến, thái độ, hay đánh giá của họ trên ý tưởng hay vấn đề nào đó (khả năng thuyết phục người khác theo cách họ nghĩ, hành động, và cư xử).
___H. Các tình huống HOÀN THÀNH CÔNG VIỆC DƯỚI ÁP LỰC CAO hay khi phải đương đầu với những vấn đề căng thẳng hoặc bất ngờ hay phải chấp nhận rủi ro (bị thử thách, chấp nhận thử thách và vượt qua thử thách).
___I. Các tình huống đòi hỏi phải ĐỀ XUẤT Ý KIẾN CÁ NHÂN (ra quyết định theo kinh nghiệm cá nhân và dựa trên các giác quan như nhìn, ngửi, nghe, nếm, hay xúc chạm).
___J. Các tình huống đòi hỏi phải ra quyết định qua CÁC TIÊU CHUẨN CÓ THỂ ĐO LƯỜNG HAY KIỂM CHỨNG (ra quyết định dựa trên điều gì đó đo lường được hoặc có thể đo lường được dựa trên sự kiện, qui tắc, hay tiêu chuẩn).
___K. Các tình huống cần DIỄN GIẢI VÀ BÀY TỎ CẢM XÚC, Ý TƯỞNG, HAY SỰ KIỆN THEO SÁNG TẠO CÁ NHÂN (chẳng hạn qua lời ca, diễn xuất, viết lách, hội họa, ...).
___L. Các tình huống cần CHÍNH XÁC theo những giới hạn hay tiêu chuẩn định sẵn (chi tiết và chính xác).
-- Nguồn: Ngành nghề ở trình độ cao đẳng đại học: Một hướng dẫn để lập kế hoạch sống hiệu quả, tái bản lần 6. Paul Phifer, Ferguson Publishing, 2009.
☆ Hãy đánh giá từng tính khí dưới đây theo thang điểm từ 1 đến 12 (1 là tình huống bạn cảm thấy THOẢI MÁI NHẤT). Hãy ghi điểm vào phần gạch dưới ở trước mỗi chữ cái. Nếu bạn có cùng cảm giác thoải mái trên nhiều tính khí, đừng ngại cho cùng một điểm số.
___A. Các tình huống gồm NHIỀU LOẠI trách nhiệm cần thường xuyên THAY ĐỔI (thực hiện nhiều hoạt động khác nhau).
___B. Các tình huống LẶP ĐI LẶP LẠI hay THƯỜNG XUYÊN LẶP LẠI ĐIỀU GÌ ĐÓ theo những thủ tục hay qui trình định sẵn (thực hiện cùng một công việc nhiều lần)
___C. Các tình huống THỰC HIỆN CÔNG VIỆC phải THEO HƯỚNG DẪN CỤ THỂ, có ít hay không có không gian để hành động / đánh giá độc lập khi giải quyết vấn đề (cần ít hay không cần ý kiến cá nhân).
___D. Các tình huống cần BÀN THẢO VỚI CON NGƯỜI trong những công việc không chỉ hạn chế trong trách nhiệm đưa ra hay tiếp nhận chỉ dẫn (giao tiếp và hợp tác nhiều với con người).
___E. Các tình huống cần HƯỚNG DẪN, KIỂM SOÁT, và LÊN KẾ HOẠCH cho toàn bộ hoạt động hay nhiều hoạt động của người khác.
___F. Các tình huống LÀM VIỆC ĐƠN ĐỘC và tách biệt khỏi người khác mặc dù hoạt động này có thể được tích hợp với hoạt động của người khác (tự làm phần lớn hay toàn bộ công việc mặc dù công việc đó có thể kết hợp với người khác).
___G. Các tình huống TÁC ĐỘNG ĐẾN CON NGƯỜI về ý kiến, thái độ, hay đánh giá của họ trên ý tưởng hay vấn đề nào đó (khả năng thuyết phục người khác theo cách họ nghĩ, hành động, và cư xử).
___H. Các tình huống HOÀN THÀNH CÔNG VIỆC DƯỚI ÁP LỰC CAO hay khi phải đương đầu với những vấn đề căng thẳng hoặc bất ngờ hay phải chấp nhận rủi ro (bị thử thách, chấp nhận thử thách và vượt qua thử thách).
___I. Các tình huống đòi hỏi phải ĐỀ XUẤT Ý KIẾN CÁ NHÂN (ra quyết định theo kinh nghiệm cá nhân và dựa trên các giác quan như nhìn, ngửi, nghe, nếm, hay xúc chạm).
___J. Các tình huống đòi hỏi phải ra quyết định qua CÁC TIÊU CHUẨN CÓ THỂ ĐO LƯỜNG HAY KIỂM CHỨNG (ra quyết định dựa trên điều gì đó đo lường được hoặc có thể đo lường được dựa trên sự kiện, qui tắc, hay tiêu chuẩn).
___K. Các tình huống cần DIỄN GIẢI VÀ BÀY TỎ CẢM XÚC, Ý TƯỞNG, HAY SỰ KIỆN THEO SÁNG TẠO CÁ NHÂN (chẳng hạn qua lời ca, diễn xuất, viết lách, hội họa, ...).
___L. Các tình huống cần CHÍNH XÁC theo những giới hạn hay tiêu chuẩn định sẵn (chi tiết và chính xác).
-- Nguồn: Ngành nghề ở trình độ cao đẳng đại học: Một hướng dẫn để lập kế hoạch sống hiệu quả, tái bản lần 6. Paul Phifer, Ferguson Publishing, 2009.
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)

