data
/ˈdeɪ.t̬ə/ dữ liệudata entry
nhập liệudata layer: xem data tier
data redundancy: tình trạng dư thừa dữ liệu
data tier: tầng quản lý dữ liệu
data type
kiểu dữ liệudatabase
/ˈdeɪtəbeɪs/ cơ-sở/căn-cứ dữ liệudatabase management
quản lý cơ-sở/ căn cứ dữ liệuDatabase Management System
Hệ Quản trị Cơ-sở/Căn-cứ Dữ liệudatasheet
lưới dữ liệuDatasheet View: góc nhìn lưới dữ liệu
DB = database
DBMS
/ˌdiː.biː.emˈes/ = Database Management Systemdeactivate
/ˌdiˈæk.tɪ.veɪt/ ngưng hoạt độngdead wood: người hay vật không còn hữu ích nữa
debit card
thẻ ghi nợdecimal point
dấu chấm thập phândeduction
/dɪˈdʌkʃən/ khoản khấu trừdefinite integral: tích phân xác định
defragment
/ˌdiːˈfræɡ.ment/ khử (hiện tượng) phân mảnhdegree
/dɪˈɡriː/ bậcdemand schedule: biểu cầu
denominator
/dɪˈnɑː.mə.neɪ.t̬ɚ/ mẫu sốdependent events: các biến cố phụ thuộc
dependent variable
biến phụ thuộcdeploy
/dɪˈplɔɪ/ triển khaiderivative
/dɪˈrɪv.ə.t̬ɪv/ đạo hàmdesign
/dɪˈzaɪn/ thiết kếDesign View: góc nhìn thiết kế
designer
/dɪˈzaɪ.nər/ nhà thiết kếdesk rage
nổi điên vì công việcdesktop
/ˈdesk.tɑːp/ màn hình bàn làm việcdesktop background: nền của màn hình bàn làm việc
determinant
/dɪˈtɜː.mɪ.nənt/ định thứcdevelop
/dɪˈvel.əp/ phát triểndeveloper
/dɪˈvel.ə.pər/ nhà phát triểndevice
/dɪˈvaɪs/ thiết bịdiagonal
/daɪˈæɡ.ən.əl/ đường chéodialog box
hộp thoạidiameter
/daɪˈæm.ə.t̬ɚ/ đường kínhdifferentiable
khả vi (có thể lấy vi phân / đạo hàm)differential calculus
phép tính vi phândifferentiation
/ˌdɪf.ər.en.ʃiˈeɪ.ʃən/ phép lấy vi phân / đạo hàmdigit
/ˈdɪdʒ.ɪt/ chữ số, ký sốdigital camera
máy chụp ảnh sốdirect deposit
chuyển tiền vào tài khoảndiscount
/ˈdɪs.kaʊnt/ giảm giádiscount loan
vay chiết khấudiscriminant
/dɪˈskrɪmɪnənt/ định thức; biệt số, biệt thứcdisjoint events: các biến cố xung khắc nhau
disjoint sets: các tập (hợp) rời nhau
disk
/dɪsk/ đĩadistributive
/dɪˈstrɪbjʊtɪv/ phân bố, phân phốidistributivity
tính phân bốdivergent
/dɪˈvɝːdʒənt/ phân kỳdivide
/dɪˈvaɪd/ chiadividend
/ˈdɪv.ɪ.dend/ /-dənd/ số bị chia, cổ tứcdivisible
/dɪˈvɪz.ɪ.bl̩/ chia hếtdivision
/dɪˈvɪʒ.ən/ phép chiadivisor
/dɪˈvaɪ.zər/ số chia, ước sốdocument
/ˈdɒkjəmənt/ tài liệudogsbody
/ˈdɒɡz.bɒd.i/ người làm thân trâu ngựa (chó)domain
/dəʊˈmeɪn/ miền xác địnhdomain function: hàm tính toán trên miền
double
/ˈdʌb.l̩/ kiểu số thựcdouble-click
/ˌdʌb.l̩ˈklɪk/ kích nút chuột trái liên tiếp hai lần, kích kép nút chuột tráidouble spaced
cách dòng đôidouble time
thời gian được trả công gấp đôi bình thường (do làm vào ngày cuối tuần hay ngày nghỉ lễ)download
/ˈdaʊn.loʊd/ tải xuốngdrag and drop
kéo thảdrive
/draɪv/ ổ đĩadrop-down: sổ xuống
drop-down arrow: mũi tên sổ xuống
drop-down list: danh sách sổ xuống
drop-down menu
trình đơn sổ xuốngdumbsize
/ˈdʌmsaɪz/ tinh gọn thiếu khôn ngoanduplicated code: mã bị trùng lặp
DVD
/ˌdiː.viːˈdiː/ (digital versatile disc, digital video disc) đĩa hình số
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét